Từ vựng
A1 · basic · oxford
nose
noun/nəʊz/
mũi
“She had dark eyes and a long narrow nose.”
Cô ấy có đôi mắt đen và chiếc mũi dài hẹp.
“She had dark eyes and a long narrow nose.”
Cô ấy có đôi mắt đen và chiếc mũi dài hẹp.
nose nghĩa là gì?
"nose" nghĩa là mũi.
nose phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nəʊz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nose"?
She had dark eyes and a long narrow nose. (Cô ấy có đôi mắt đen và chiếc mũi dài hẹp.)