Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
naturally
adverb/ˈnætʃrəli/
một cách tự nhiên
“I get upset when things go wrong.”
tôi cảm thấy khó chịu khi mọi việc không như ý muốn.
“I get upset when things go wrong.”
tôi cảm thấy khó chịu khi mọi việc không như ý muốn.
naturally nghĩa là gì?
"naturally" nghĩa là một cách tự nhiên.
naturally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnætʃrəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "naturally"?
I get upset when things go wrong. (tôi cảm thấy khó chịu khi mọi việc không như ý muốn.)