Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
nearby
adjective/ˌnɪəˈbaɪ//ˌnɪrˈbaɪ/
gần đó
“Her mother lived in a nearby town.”
Mẹ cô sống ở một thị trấn gần đó.
“Her mother lived in a nearby town.”
Mẹ cô sống ở một thị trấn gần đó.
nearby nghĩa là gì?
"nearby" nghĩa là gần đó; gần đó.
nearby phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌnɪəˈbaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nearby"?
Her mother lived in a nearby town. (Mẹ cô sống ở một thị trấn gần đó.)