Từ vựng
A2 · basic · oxford
national
adjective/ˈnæʃnəl/
quốc gia
“Decide whether it would be better to advertise in a national or a local newspaper.”
Quyết định xem nên quảng cáo trên báo quốc gia hay báo địa phương sẽ tốt hơn.
“Decide whether it would be better to advertise in a national or a local newspaper.”
Quyết định xem nên quảng cáo trên báo quốc gia hay báo địa phương sẽ tốt hơn.
national nghĩa là gì?
"national" nghĩa là quốc gia; quốc gia.
national phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnæʃnəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "national"?
Decide whether it would be better to advertise in a national or a local newspaper. (Quyết định xem nên quảng cáo trên báo quốc gia hay báo địa phương sẽ tốt hơn.)