Từ vựng
A2 · basic · oxford
nature
noun/ˈneɪtʃə(r)//ˈneɪtʃər/
thiên nhiên
“Take time to appreciate the beauties of nature.”
Hãy dành thời gian để đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên.
“Take time to appreciate the beauties of nature.”
Hãy dành thời gian để đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên.
nature nghĩa là gì?
"nature" nghĩa là thiên nhiên.
nature phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈneɪtʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nature"?
Take time to appreciate the beauties of nature. (Hãy dành thời gian để đánh giá cao vẻ đẹp của thiên nhiên.)