Từ vựng
A1 · basic · oxford
morning
noun/ˈmɔːnɪŋ//ˈmɔːrnɪŋ/
buổi sáng
“They left for Spain early this morning.”
Họ khởi hành đi Tây Ban Nha vào sáng sớm nay.
“They left for Spain early this morning.”
Họ khởi hành đi Tây Ban Nha vào sáng sớm nay.
morning nghĩa là gì?
"morning" nghĩa là buổi sáng.
morning phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɔːnɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "morning"?
They left for Spain early this morning. (Họ khởi hành đi Tây Ban Nha vào sáng sớm nay.)