Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mosque
noun/mɒsk//mɑːsk/
nhà thờ Hồi giáo
“I used to pray at the local mosque with my father and grandfather.”
Tôi từng cầu nguyện tại nhà thờ Hồi giáo địa phương với cha và ông tôi.
“I used to pray at the local mosque with my father and grandfather.”
Tôi từng cầu nguyện tại nhà thờ Hồi giáo địa phương với cha và ông tôi.
mosque nghĩa là gì?
"mosque" nghĩa là nhà thờ Hồi giáo.
mosque phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɒsk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mosque"?
I used to pray at the local mosque with my father and grandfather. (Tôi từng cầu nguyện tại nhà thờ Hồi giáo địa phương với cha và ông tôi.)