Từ vựng
A2 · basic · oxford
memory
noun/ˈmeməri/
ký ức
“I have a bad memory for names.”
tôi có trí nhớ kém về tên.
“I have a bad memory for names.”
tôi có trí nhớ kém về tên.
memory nghĩa là gì?
"memory" nghĩa là ký ức.
memory phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmeməri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "memory"?
I have a bad memory for names. (tôi có trí nhớ kém về tên.)