Từ vựng
C1 · advanced · oxford
memorial
noun/məˈmɔːriəl/
đài tưởng niệm
“a war memorial (= in memory of soldiers who died in a war)”
một đài tưởng niệm chiến tranh (= tưởng nhớ những người lính đã chết trong chiến tranh)
“a war memorial (= in memory of soldiers who died in a war)”
một đài tưởng niệm chiến tranh (= tưởng nhớ những người lính đã chết trong chiến tranh)
memorial nghĩa là gì?
"memorial" nghĩa là đài tưởng niệm.
memorial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈmɔːriəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "memorial"?
a war memorial (= in memory of soldiers who died in a war) (một đài tưởng niệm chiến tranh (= tưởng nhớ những người lính đã chết trong chiến tranh))