Từ vựng
C1 · advanced · oxford
memoir
noun/ˈmemwɑː(r)//ˈmemwɑːr/
hồi ký
“O'Connor published a childhood memoir.”
O'Connor đã xuất bản một cuốn hồi ký thời thơ ấu.
“O'Connor published a childhood memoir.”
O'Connor đã xuất bản một cuốn hồi ký thời thơ ấu.
memoir nghĩa là gì?
"memoir" nghĩa là hồi ký.
memoir phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmemwɑː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "memoir"?
O'Connor published a childhood memoir. (O'Connor đã xuất bản một cuốn hồi ký thời thơ ấu.)