Từ vựng
C1 · advanced · oxford
memo
noun/ˈmeməʊ/
bản ghi nhớ
“to write/send a memo”
để viết/gửi một bản ghi nhớ
“to write/send a memo”
để viết/gửi một bản ghi nhớ
memo nghĩa là gì?
"memo" nghĩa là bản ghi nhớ.
memo phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmeməʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "memo"?
to write/send a memo (để viết/gửi một bản ghi nhớ)