Từ vựng
C1 · advanced · oxford
manipulate
verb/məˈnɪpjuleɪt/
thao túng
“She uses her charm to manipulate people.”
Cô ấy dùng sự quyến rũ của mình để thao túng mọi người.
“She uses her charm to manipulate people.”
Cô ấy dùng sự quyến rũ của mình để thao túng mọi người.
manipulate nghĩa là gì?
"manipulate" nghĩa là thao túng.
manipulate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈnɪpjuleɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "manipulate"?
She uses her charm to manipulate people. (Cô ấy dùng sự quyến rũ của mình để thao túng mọi người.)