Từ vựng
C1 · advanced · oxford
manifest
verb/ˈmænɪfest/
biểu hiện
“Social tensions were manifested in the recent political crisis.”
Căng thẳng xã hội được biểu hiện trong cuộc khủng hoảng chính trị gần đây.
“Social tensions were manifested in the recent political crisis.”
Căng thẳng xã hội được biểu hiện trong cuộc khủng hoảng chính trị gần đây.
manifest nghĩa là gì?
"manifest" nghĩa là biểu hiện.
manifest phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmænɪfest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "manifest"?
Social tensions were manifested in the recent political crisis. (Căng thẳng xã hội được biểu hiện trong cuộc khủng hoảng chính trị gần đây.)