Từ vựng
A2 · basic · oxford
manner
noun/ˈmænə(r)//ˈmænər/
cách thức
“to have good/bad manners”
có cách cư xử tốt/xấu
“to have good/bad manners”
có cách cư xử tốt/xấu
manner nghĩa là gì?
"manner" nghĩa là cách thức.
manner phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmænə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "manner"?
to have good/bad manners (có cách cư xử tốt/xấu)