Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mandate
noun/ˈmændeɪt/
ủy quyền
“It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate.”
Việc quản lý một khu vực không có ủy quyền bầu cử là phi dân chủ.
“It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate.”
Việc quản lý một khu vực không có ủy quyền bầu cử là phi dân chủ.
mandate nghĩa là gì?
"mandate" nghĩa là ủy quyền.
mandate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmændeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mandate"?
It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate. (Việc quản lý một khu vực không có ủy quyền bầu cử là phi dân chủ.)