Từ vựng
A1 · basic · oxford
love
noun/lʌv/
tình yêu
“She has earned the love and respect of many people.”
Cô đã nhận được sự yêu mến và tôn trọng của nhiều người.
“She has earned the love and respect of many people.”
Cô đã nhận được sự yêu mến và tôn trọng của nhiều người.
love nghĩa là gì?
"love" nghĩa là tình yêu; tình yêu.
love phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lʌv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "love"?
She has earned the love and respect of many people. (Cô đã nhận được sự yêu mến và tôn trọng của nhiều người.)