Từ vựng
C1 · advanced · oxford
logic
noun/ˈlɒdʒɪk//ˈlɑːdʒɪk/
logic
“I fail to see the logic behind his argument.”
Tôi không thấy logic đằng sau lập luận của anh ấy.
“I fail to see the logic behind his argument.”
Tôi không thấy logic đằng sau lập luận của anh ấy.
logic nghĩa là gì?
"logic" nghĩa là logic.
logic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "logic"?
I fail to see the logic behind his argument. (Tôi không thấy logic đằng sau lập luận của anh ấy.)