Từ vựng
A2 · basic · oxford
lock
noun/lɒk//lɑːk/
khóa
“She turned the key in the lock.”
Cô vặn chìa khóa vào ổ.
“She turned the key in the lock.”
Cô vặn chìa khóa vào ổ.
lock nghĩa là gì?
"lock" nghĩa là khóa; khóa.
lock phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɒk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lock"?
She turned the key in the lock. (Cô vặn chìa khóa vào ổ.)