Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
logical
adjective/ˈlɒdʒɪkl//ˈlɑːdʒɪkl/
logic
“It was a logical conclusion from the child's point of view.”
Đó là một kết luận hợp lý từ quan điểm của đứa trẻ.
“It was a logical conclusion from the child's point of view.”
Đó là một kết luận hợp lý từ quan điểm của đứa trẻ.
logical nghĩa là gì?
"logical" nghĩa là logic.
logical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "logical"?
It was a logical conclusion from the child's point of view. (Đó là một kết luận hợp lý từ quan điểm của đứa trẻ.)