Từ vựng
C1 · advanced · oxford
log
noun/lɒɡ//lɔːɡ/
nhật ký
“logs for the fire”
khúc gỗ để chữa cháy
“logs for the fire”
khúc gỗ để chữa cháy
log nghĩa là gì?
"log" nghĩa là nhật ký; nhật ký.
log phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɒɡ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "log"?
logs for the fire (khúc gỗ để chữa cháy)