Từ vựng
C1 · advanced · oxford
lad
noun/læd/
chàng trai
“Things have changed since I was a lad.”
Mọi thứ đã thay đổi kể từ khi tôi còn là một cậu bé.
“Things have changed since I was a lad.”
Mọi thứ đã thay đổi kể từ khi tôi còn là một cậu bé.
lad nghĩa là gì?
"lad" nghĩa là chàng trai.
lad phát âm như thế nào?
Phiên âm: /læd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lad"?
Things have changed since I was a lad. (Mọi thứ đã thay đổi kể từ khi tôi còn là một cậu bé.)