Từ vựng
A2 · basic · oxford
lady
noun/ˈleɪdi/
quý cô
“There's a lady waiting to see you.”
Có một quý bà đang chờ gặp bạn.
“There's a lady waiting to see you.”
Có một quý bà đang chờ gặp bạn.
lady nghĩa là gì?
"lady" nghĩa là quý cô.
lady phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈleɪdi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lady"?
There's a lady waiting to see you. (Có một quý bà đang chờ gặp bạn.)