Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
justice
noun/ˈdʒʌstɪs/
công lý
“She spent her life fighting for social justice and equality for women.”
Bà đã dành cả cuộc đời để đấu tranh cho công bằng xã hội và bình đẳng cho phụ nữ.
“She spent her life fighting for social justice and equality for women.”
Bà đã dành cả cuộc đời để đấu tranh cho công bằng xã hội và bình đẳng cho phụ nữ.
justice nghĩa là gì?
"justice" nghĩa là công lý.
justice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "justice"?
She spent her life fighting for social justice and equality for women. (Bà đã dành cả cuộc đời để đấu tranh cho công bằng xã hội và bình đẳng cho phụ nữ.)