Từ vựng
C1 · advanced · oxford
inherent
adjective/ɪnˈherənt/
vốn có
“the difficulties inherent in a study of this type”
những khó khăn cố hữu trong việc nghiên cứu loại hình này
“the difficulties inherent in a study of this type”
những khó khăn cố hữu trong việc nghiên cứu loại hình này
inherent nghĩa là gì?
"inherent" nghĩa là vốn có.
inherent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈherənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "inherent"?
the difficulties inherent in a study of this type (những khó khăn cố hữu trong việc nghiên cứu loại hình này)