Từ vựng
C1 · advanced · oxford
initiate
verb/ɪˈnɪʃieɪt/
khởi xướng
“to initiate legal proceedings against somebody”
bắt đầu các thủ tục pháp lý chống lại ai đó
“to initiate legal proceedings against somebody”
bắt đầu các thủ tục pháp lý chống lại ai đó
initiate nghĩa là gì?
"initiate" nghĩa là khởi xướng.
initiate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈnɪʃieɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "initiate"?
to initiate legal proceedings against somebody (bắt đầu các thủ tục pháp lý chống lại ai đó)