Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ingredient
noun/ɪnˈɡriːdiənt/
thành phần
“Mix all the ingredients in a bowl.”
Trộn tất cả các thành phần trong một cái bát.
“Mix all the ingredients in a bowl.”
Trộn tất cả các thành phần trong một cái bát.
ingredient nghĩa là gì?
"ingredient" nghĩa là thành phần.
ingredient phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈɡriːdiənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ingredient"?
Mix all the ingredients in a bowl. (Trộn tất cả các thành phần trong một cái bát.)