Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
independence
noun/ˌɪndɪˈpendəns/
độc lập
“Cuba gained independence from Spain in 1898.”
Cuba giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1898.
“Cuba gained independence from Spain in 1898.”
Cuba giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1898.
independence nghĩa là gì?
"independence" nghĩa là độc lập.
independence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɪndɪˈpendəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "independence"?
Cuba gained independence from Spain in 1898. (Cuba giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1898.)