Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
indication
noun/ˌɪndɪˈkeɪʃn/
chỉ dẫn
“They gave no indication of how the work should be done.”
Họ không đưa ra dấu hiệu nào về cách thực hiện công việc.
“They gave no indication of how the work should be done.”
Họ không đưa ra dấu hiệu nào về cách thực hiện công việc.
indication nghĩa là gì?
"indication" nghĩa là chỉ dẫn.
indication phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɪndɪˈkeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "indication"?
They gave no indication of how the work should be done. (Họ không đưa ra dấu hiệu nào về cách thực hiện công việc.)