Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hesitate
verb/ˈhezɪteɪt/
do dự
“She hesitated before replying.”
Cô ngập ngừng trước khi trả lời.
“She hesitated before replying.”
Cô ngập ngừng trước khi trả lời.
hesitate nghĩa là gì?
"hesitate" nghĩa là do dự.
hesitate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhezɪteɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hesitate"?
She hesitated before replying. (Cô ngập ngừng trước khi trả lời.)