Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
heavily
adverb/ˈhevɪli/
nặng nề
“It was raining heavily.”
Trời đang mưa rất to.
“It was raining heavily.”
Trời đang mưa rất to.
heavily nghĩa là gì?
"heavily" nghĩa là nặng nề.
heavily phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhevɪli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "heavily"?
It was raining heavily. (Trời đang mưa rất to.)