Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
helicopter
noun/ˈhelɪkɒptə(r)//ˈhelɪkɑːptər/
máy bay trực thăng
“a police/rescue helicopter”
một máy bay trực thăng cảnh sát/cứu hộ
“a police/rescue helicopter”
một máy bay trực thăng cảnh sát/cứu hộ
helicopter nghĩa là gì?
"helicopter" nghĩa là máy bay trực thăng.
helicopter phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "helicopter"?
a police/rescue helicopter (một máy bay trực thăng cảnh sát/cứu hộ)