Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
heel
noun/hiːl/
gót chân
“Apply the cream to dry, cracked heels before bed.”
Thoa kem lên gót chân khô, nứt nẻ trước khi đi ngủ.
“Apply the cream to dry, cracked heels before bed.”
Thoa kem lên gót chân khô, nứt nẻ trước khi đi ngủ.
heel nghĩa là gì?
"heel" nghĩa là gót chân.
heel phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hiːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "heel"?
Apply the cream to dry, cracked heels before bed. (Thoa kem lên gót chân khô, nứt nẻ trước khi đi ngủ.)