Từ vựng
C1 · advanced · oxford
heighten
verb/ˈhaɪtn/
nâng cao
“Tension has heightened after the recent bomb attack.”
Căng thẳng gia tăng sau vụ đánh bom gần đây.
“Tension has heightened after the recent bomb attack.”
Căng thẳng gia tăng sau vụ đánh bom gần đây.
heighten nghĩa là gì?
"heighten" nghĩa là nâng cao.
heighten phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhaɪtn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "heighten"?
Tension has heightened after the recent bomb attack. (Căng thẳng gia tăng sau vụ đánh bom gần đây.)