Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hearing
noun/ˈhɪərɪŋ//ˈhɪrɪŋ/
thính giác
“Her hearing is poor.”
Thính giác của cô ấy kém.
“Her hearing is poor.”
Thính giác của cô ấy kém.
hearing nghĩa là gì?
"hearing" nghĩa là thính giác.
hearing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɪərɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hearing"?
Her hearing is poor. (Thính giác của cô ấy kém.)