Từ vựng
C1 · advanced · oxford
harmony
noun/ˈhɑːməni//ˈhɑːrməni/
sự hòa hợp
“social/racial harmony”
sự hòa hợp xã hội/chủng tộc
“social/racial harmony”
sự hòa hợp xã hội/chủng tộc
harmony nghĩa là gì?
"harmony" nghĩa là sự hòa hợp.
harmony phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɑːməni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "harmony"?
social/racial harmony (sự hòa hợp xã hội/chủng tộc)