Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
hardly
adverb/ˈhɑːdli//ˈhɑːrdli/
khó
“There's hardly any tea left.”
Hầu như không còn trà nữa.
“There's hardly any tea left.”
Hầu như không còn trà nữa.
hardly nghĩa là gì?
"hardly" nghĩa là khó.
hardly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɑːdli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hardly"?
There's hardly any tea left. (Hầu như không còn trà nữa.)