Từ vựng
C1 · advanced · oxford
hardware
noun/ˈhɑːdweə(r)//ˈhɑːrdwer/
phần cứng
“We supply computer hardware to businesses.”
Chúng tôi cung cấp phần cứng máy tính cho doanh nghiệp.
“We supply computer hardware to businesses.”
Chúng tôi cung cấp phần cứng máy tính cho doanh nghiệp.
hardware nghĩa là gì?
"hardware" nghĩa là phần cứng.
hardware phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɑːdweə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hardware"?
We supply computer hardware to businesses. (Chúng tôi cung cấp phần cứng máy tính cho doanh nghiệp.)