Từ vựng
C2 · advanced · oxford
hamper
verb/ˈhæmpɚ/
cản trở
“a clothes hamper”
một cái cản trở quần áo
“a clothes hamper”
một cái cản trở quần áo
hamper nghĩa là gì?
"hamper" nghĩa là cản trở.
hamper phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhæmpɚ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hamper"?
a clothes hamper (một cái cản trở quần áo)