Từ vựng
C1 · advanced · oxford
handling
noun/ˈhændlɪŋ/
xử lý
“I was impressed by his handling of the affair.”
Tôi rất ấn tượng với cách xử lý vụ việc của anh ấy.
“I was impressed by his handling of the affair.”
Tôi rất ấn tượng với cách xử lý vụ việc của anh ấy.
handling nghĩa là gì?
"handling" nghĩa là xử lý.
handling phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhændlɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "handling"?
I was impressed by his handling of the affair. (Tôi rất ấn tượng với cách xử lý vụ việc của anh ấy.)