Từ vựng
C1 · advanced · oxford
glimpse
noun/ɡlɪmps/
thoáng qua
“He caught a glimpse of her in the crowd.”
Anh thoáng thấy cô ấy trong đám đông.
“He caught a glimpse of her in the crowd.”
Anh thoáng thấy cô ấy trong đám đông.
glimpse nghĩa là gì?
"glimpse" nghĩa là thoáng qua.
glimpse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡlɪmps/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "glimpse"?
He caught a glimpse of her in the crowd. (Anh thoáng thấy cô ấy trong đám đông.)