Từ vựng
C2 · advanced · oxford
glint
verb/ɡlɪnt/
tia sáng
“I saw the glint of metal as he raised the gun.”
Tôi nhìn thấy ánh kim loại lấp lánh khi anh ta giơ súng lên.
“I saw the glint of metal as he raised the gun.”
Tôi nhìn thấy ánh kim loại lấp lánh khi anh ta giơ súng lên.
glint nghĩa là gì?
"glint" nghĩa là tia sáng.
glint phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡlɪnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "glint"?
I saw the glint of metal as he raised the gun. (Tôi nhìn thấy ánh kim loại lấp lánh khi anh ta giơ súng lên.)