Từ vựng
C1 · advanced · oxford
glance
noun/ɡlɑːns//ɡlæns/
liếc nhìn
“to take/have a glance at the newspaper headlines”
nhìn/nhìn qua các tiêu đề của tờ báo
“to take/have a glance at the newspaper headlines”
nhìn/nhìn qua các tiêu đề của tờ báo
glance nghĩa là gì?
"glance" nghĩa là liếc nhìn; liếc nhìn.
glance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡlɑːns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "glance"?
to take/have a glance at the newspaper headlines (nhìn/nhìn qua các tiêu đề của tờ báo)