Từ vựng
A1 · basic · oxford
give
verb/ɡɪv/
cho
“Give the letter to your mother when you've read it.”
Đưa lá thư cho mẹ bạn khi bạn đọc xong.
“Give the letter to your mother when you've read it.”
Đưa lá thư cho mẹ bạn khi bạn đọc xong.
give nghĩa là gì?
"give" nghĩa là cho.
give phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "give"?
Give the letter to your mother when you've read it. (Đưa lá thư cho mẹ bạn khi bạn đọc xong.)