Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
gain
noun/ɡeɪn/
đạt được
“The opposition made unexpected gains in the last election.”
Phe đối lập đã đạt được những thắng lợi bất ngờ trong cuộc bầu cử vừa qua.
“The opposition made unexpected gains in the last election.”
Phe đối lập đã đạt được những thắng lợi bất ngờ trong cuộc bầu cử vừa qua.
gain nghĩa là gì?
"gain" nghĩa là đạt được; đạt được.
gain phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡeɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gain"?
The opposition made unexpected gains in the last election. (Phe đối lập đã đạt được những thắng lợi bất ngờ trong cuộc bầu cử vừa qua.)