Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fortune
noun/ˈfɔːtʃuːn//ˈfɔːrtʃən/
vận may
“He made a fortune in real estate.”
Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền từ bất động sản.
“He made a fortune in real estate.”
Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền từ bất động sản.
fortune nghĩa là gì?
"fortune" nghĩa là vận may.
fortune phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɔːtʃuːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fortune"?
He made a fortune in real estate. (Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền từ bất động sản.)