Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
forward
adjective/ˈfɔːwəd//ˈfɔːrwərd/
phía trước
“The door opened, blocking his forward movement.”
Cánh cửa mở ra, cản trở chuyển động về phía trước của anh.
“The door opened, blocking his forward movement.”
Cánh cửa mở ra, cản trở chuyển động về phía trước của anh.
forward nghĩa là gì?
"forward" nghĩa là phía trước; phía trước.
forward phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɔːwəd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "forward"?
The door opened, blocking his forward movement. (Cánh cửa mở ra, cản trở chuyển động về phía trước của anh.)