Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
format
noun/ˈfɔːmæt//ˈfɔːrmæt/
định dạng
“The format of the new quiz show has proved popular.”
Hình thức của chương trình đố vui mới đã trở nên phổ biến.
“The format of the new quiz show has proved popular.”
Hình thức của chương trình đố vui mới đã trở nên phổ biến.
format nghĩa là gì?
"format" nghĩa là định dạng.
format phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "format"?
The format of the new quiz show has proved popular. (Hình thức của chương trình đố vui mới đã trở nên phổ biến.)