Từ vựng
C1 · advanced · oxford
footage
noun/ˈfʊtɪdʒ/
cảnh quay
“old film footage of the moon landing”
cảnh phim cũ về cuộc đổ bộ lên mặt trăng
“old film footage of the moon landing”
cảnh phim cũ về cuộc đổ bộ lên mặt trăng
footage nghĩa là gì?
"footage" nghĩa là cảnh quay.
footage phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfʊtɪdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "footage"?
old film footage of the moon landing (cảnh phim cũ về cuộc đổ bộ lên mặt trăng)