Từ vựng
A1 · basic · oxford
football
noun/ˈfʊtbɔːl/
bóng đá
“The kids were outside playing football.”
Bọn trẻ ra ngoài chơi bóng đá.
“The kids were outside playing football.”
Bọn trẻ ra ngoài chơi bóng đá.
football nghĩa là gì?
"football" nghĩa là bóng đá.
football phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfʊtbɔːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "football"?
The kids were outside playing football. (Bọn trẻ ra ngoài chơi bóng đá.)