Từ vựng
A1 · basic · oxford
for
preposition/fə(r)//fər/
cho
“There's a letter for you.”
Có một lá thư cho bạn.
“There's a letter for you.”
Có một lá thư cho bạn.
for nghĩa là gì?
"for" nghĩa là cho.
for phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "for"?
There's a letter for you. (Có một lá thư cho bạn.)